VP & PARTNERS  CONSULTANT

THÔNG BÁO GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY MỘT SỐ LOẠI XE

Nguồn: Công văn số 255/CTH-CNTK ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Cục Thuế Thành phố Cần Thơ V/v thông báo giá tính LPTB ô tô, xe máy
Kính gửi: Các Thuế cơ sở thuộc Thuế thành phố Cần Thơ
 
- Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13/6/2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành;
- Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ và Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn thi hành;
- Căn cứ Quyết định số 3475/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Cần Thơ về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
- Xét đề nghị tại Đề nghị số 230a và 232/TCS1-QLTK ngày 07/01/2026 Đề nghị số 506-507 và 512/TCS1-QLTK ngày 12/01/2026 và 537-538/TCS1-QLTK ngày 13/01/2026 của Thuế cơ sở 1; Đề nghị số 169/ĐN-TCS2 ngày 08/01/2026; 283/DN-TCS2 và 293/ĐN-TCS2 ngày 12/01/2026 và 307/DN-TCS2 ngày 132/01/2026 của Thuế cơ sở 2; Đề nghị số số 204/TCS3-QLTK ngày 13/01/2026 của Thuế cơ sở 3; Đề nghị số 22/TCS10-QLTK ngày 13/01/2026; số 25 và 27 /TCS10-QLTK ngày 14/01/2026 của Thuế cơ sở 10 thành phố Cần Thơ; Đề nghị số 26 ngày 09/01/2026 của Thuế cơ sở 11 kèm theo hồ sơ của người nộp lệ phí trước bạ;

Thuế thành phố Cần Thơ thông báo áp dụng giá tính lệ phí trước bạ đối với kiểu loại ô tô, xe máy trong thời gian Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ chưa ban hành giá tính lệ phí trước bạ bổ sung theo quy định. Cụ thể như sau:
STT Loại phương tiện Nhãn hiệu Kiểu loại xe Thể tích làm việc/ Công suất Số người cho phép chở (kể cả lái xe Giá tính LPTB đối với xe mới 100% (VNĐ) Ghi chú
XE TRONG NƯỚC
1 Ô tô con KIA SONET QY PE 15G
CVT FL5
1497 5 514,000,000  
2 Ô tô con  KIA SORENTO MQ4 PE
2.5 AT AH7
2497 7 1,329,000,000  
3 Ô tô con KIA SPORTAGE (NQ5
1.6G DCT AS5)
1598 5 1,009,000,000  
4 Xe mô tô hai bánh SYM TPBW-VYD 124.9 2 34,300,000  
5 Xe mô tô hai bánh YAMAHA NVX-D111 155.1 2 69,000,000  
6 Xe mô tô hai bánh (điện) YADEA YD1200DT-22G 2.5 2 26,000,000  
7 Xe mô tô hai bánh (điện) VINFAST MOTIO S1 1.5 2 12,000,000  
8 Xe gắn máy hai bánh (điện) VINFAST FLAZZ 1.1 2 16,297,000  
9 Xe gắn máy hai bánh SYM PRITI 50-VHA 49.5 2 26,700,000  
10 Ô tô tải VAN THACO TOWNER (T022A27R093) 1293 2 250,000,000
 
     
11 Ô tô con VINFAST MINIO GREEN (M4SN01) 30 4 269,000,000      
XE NHẬP KHẨU
1 Xe mô tô hai bánh LAMBRETTA X125 124.2 2 96,965,000  
2 Xe mô tô hai bánh HONDA CLICK125 124.88 2 87,090,000  
3 Xe mô tô hai bánh YAMAHA GEAR ULTIMA 125
HYBRID S
124.86 2 40,000,000  
4 Xe mô tô hai bánh WMOTO GEMMA 50 49.59 2 29,700,000  
5 Ô tô tải pick up cabin kép MITSUBISHI TRITON GLS 2WD (LB1TJLHJCL) 2442 5 714,000,000  
Căn cứ quy định nêu trên:
Thuế thành phố Cần Thơ thông báo để các Thuế cơ sở được biết và thực hiện./.

 
 
 
 

VP&PARTNERS TAX AGENT

VP1: 54/132 Vũ Huy Tấn, Phường Gia Định, TP Hồ Chí Minh.
VP2: 175/6 khu phố Bình Phú, Phường Thuận Giao, TP Hồ Chí Minh.
VP3: 2903 Bùi Lâm, Phường Bà Rịa, TP Hồ Chí Minh.